Từ Ước muốn trong Tiếng Việt ngôn ngữ

Ước muốn

🏅 Vị trí 18: cho 'U'

Từ 'ước muốn' có tổng cộng 8 chữ cái, được tạo nên từ tập hợp các chữ cái độc đáo này: , c, m, n, u, ư, ố, ớ. Bạn có thể tìm thấy 30 từ cho chữ cái 'u' trong phần Tiếng Việt của alphabook360.com. Các từ như ủi, uất ức, úp được sử dụng ít thường xuyên hơn trong Tiếng Việt so với các từ khác bắt đầu bằng 'u'. ước muốn có nghĩa là desire; aspiration trong tiếng Anh Thống kê sử dụng hiện tại xác nhận rằng 'ước muốn' vẫn là một từ rất phổ biến và phù hợp trong Tiếng Việt. Trong Tiếng Việt, các từ như u ám, uổng, uể oải là ví dụ phổ biến cho chữ cái 'u'. Bạn sẽ tìm thấy 'ước muốn' trong danh sách TOP 20 các từ phổ biến bắt đầu bằng chữ cái 'u'.

Ư

#15 Ưởi

#17 Ước ao

#18 Ưu tú

#18 Ước muốn

#22 Ước tính

Xem tất cả các từ thường gặp cho Tiếng Việt bắt đầu bằng Ư (22)

C

#16

#17 Cái

#18 Chưa

#19 Cuộc

#20 Chủ

Xem tất cả các từ thường gặp cho Tiếng Việt bắt đầu bằng C (94)

M

#16 Màu

#17 Mắt

#18 Miệng

#19 Mệt

#20 Mong

Xem tất cả các từ thường gặp cho Tiếng Việt bắt đầu bằng M (97)

U

#15 U ám

#16 Uổng

#17 Uể oải

#20 Uất ức

#22 Ung dung

Xem tất cả các từ thường gặp cho Tiếng Việt bắt đầu bằng U (17)

#6 Ốm

#7 Ốm

#8 Ốc

#31 Ốc sên

N

#16 Nhu cầu

#17 Nấu

#18 Nắm

#19 Nỗ lực

#20 Nấm

Xem tất cả các từ thường gặp cho Tiếng Việt bắt đầu bằng N (42)